Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 地

地

de
Âm Hán-Việt: địa
HSK 3.0 cấp 2
trợ từ nối trạng ngữ với động từ (…một cách…); (đọc dì) đất, mặt đất
(adverbial suffix -ly); (read dì) earth, ground

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

土 (đất) bên trái + 也 bên phải → chữ có bộ đất nên khi đọc dì nghĩa là "đất"; đọc de là trợ từ đứng trước động từ.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Đọc de là trợ từ kết cấu, đứng giữa trạng ngữ và động từ: tính từ + 地 + động từ, như 慢慢 + 地 + 走 (đi chầm chậm). Phân biệt: 的 đứng trước danh từ, 得 đứng sau động từ. Đọc dì thì là danh từ "đất, nơi": 地方 (nơi chốn), 地图 (bản đồ).

Ví dụ câu

他高兴地走了。

Tā gāoxìng de zǒu le.

Anh ấy vui vẻ đi rồi.

He left happily.

Dễ nhầm với 「的 / 得」

地 (de) đứng SAU tính từ/trạng từ, TRƯỚC động từ để bổ nghĩa cách thức (慢慢地走、认真地学). Khác 的 (trước danh từ) và 得 (sau động từ).

请慢慢地说。

Qǐng mànmàn de shuō.

Xin hãy nói chậm thôi.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「地」