Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 目的地

目的地

mù dì dì
Âm Hán-Việt: mục đích địa
HSK 3.0 cấp 4
điểm đến/đích đến
destination (location)

Ví dụ câu

我们到达目的地了。

Wǒmen dàodá mùdìdì le.

Chúng tôi đã đến điểm đến.

We have arrived at the destination.

Cách dùng từ này

“目的地” (nơi đến, điểm đến) là danh từ chỉ nơi cuối cùng của chuyến đi. Hay đi sau “到” hoặc “到达”: “到达 目的地” (đến nơi). Chữ “的” đọc “dì” như trong “目的”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →