她喜欢网上购物。
Tā xǐhuān wǎngshàng gòuwù.
Cô ấy thích mua sắm trực tuyến.
She likes online shopping.
"购物" (mua sắm) là động từ kết cấu động + tân ("购" mua + "物" đồ vật), nên không mang thêm tân ngữ: nói "网上 购物" (mua sắm trên mạng), "去 购物", không nói "购物" + tên món đồ. Muốn nói mua món gì thì dùng "买": "买 衣服". Hay gặp trong "购物 中心" (trung tâm mua sắm).
购物 viết sang phồn thể là 購物 gòu wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.