动物园里有各种各样的动物。
Dòngwùyuán lǐ yǒu gèzhǒng gèyàng de dòngwù.
Trong sở thú có nhiều loại động vật.
There are all kinds of animals in the zoo.
“动物” là danh từ, nghĩa là động vật; lượng từ hay dùng là “种”, “只”. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, hoặc đứng trước danh từ khác: 动物园 (vườn thú). Ghép với tính từ: 小动物 (động vật nhỏ). Đối lập với “植物” (thực vật).
动物 viết sang phồn thể là 動物 dòng wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.