Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动车

动车

dòng chē
Âm Hán-Việt: động xa
HSK 3.0 cấp 4
tàu cao tốc (tàu động lực phân tán)
bullet train (multiple-unit train)

Ví dụ câu

从这儿坐动车去上海很方便。

Cóng zhèr zuò dòngchē qù Shànghǎi hěn fāngbiàn.

Từ đây đi tàu cao tốc đến Thượng Hải rất tiện.

It's very convenient to take the bullet train from here to Shanghai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动车 viết sang phồn thể là 動車 dòng chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →