这个动作很难。
Zhège dòngzuò hěn nán.
Động tác này rất khó.
This action is difficult.
"动作" (động tác, cử chỉ) là danh từ chỉ cử động cụ thể của cơ thể, lượng từ "个": "这个 动作 很 难", "动作 很 快", "做 动作". Người Việt dễ dịch thành "hành động" rồi dùng nhầm: hành động theo nghĩa bắt tay làm việc gì là "行动", không phải "动作".
动作 viết sang phồn thể là 動作 dòng zuò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.