Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 作家

作家

zuò jiā
Âm Hán-Việt: tác gia
HSK 3.0 cấp 4
nhà văn, tác giả
author

Ví dụ câu

伟大的作家往往是时代的记录者。

Wěidà de zuòjiā wǎngwǎng shì shídài de jìlù zhě.

Những nhà văn vĩ đại thường là người ghi lại thời đại.

Great writers are often recorders of their era.

Cách dùng từ này

“作家” (nhà văn) là danh từ chỉ người làm nghề viết văn: “著名 作家”, “成为 作家”. Khác “作者” (tác giả): “作者” là người viết ra một bài, một cuốn cụ thể, không nhất thiết làm nghề viết.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →