Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 钢琴

钢琴

gāng qín
Âm Hán-Việt: cương cầm
HSK 3.0 cấp 4
đàn piano
forte-piano, piano, pianoforte

Ví dụ câu

她每天弹钢琴。

Tā měitiān tán gāngqín.

Cô ấy chơi piano mỗi ngày.

She plays the piano every day.

Cách dùng từ này

"钢琴" (đàn piano) là danh từ. Động từ đi kèm là "弹" (đánh đàn): "她 每天 弹 钢琴", không dùng "打" hay "玩". Lượng từ "架" hoặc "台". Vĩ cầm "小提琴" thì dùng động từ "拉": "拉 小提琴".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

钢琴 viết sang phồn thể là 鋼琴 gāng qín.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →