她每天弹钢琴。
Tā měitiān tán gāngqín.
Cô ấy chơi piano mỗi ngày.
She plays the piano every day.
"钢琴" (đàn piano) là danh từ. Động từ đi kèm là "弹" (đánh đàn): "她 每天 弹 钢琴", không dùng "打" hay "玩". Lượng từ "架" hoặc "台". Vĩ cầm "小提琴" thì dùng động từ "拉": "拉 小提琴".
钢琴 viết sang phồn thể là 鋼琴 gāng qín.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.