Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 客厅

客厅

kè tīng
Âm Hán-Việt: khách sảnh
HSK 3.0 cấp 4
phòng khách
drawing room (room for arriving guests)

Ví dụ câu

客厅很大,有很多沙发。

Kètīng hěn dà, yǒu hěn duō shāfā.

Phòng khách rất rộng, có nhiều ghế sofa.

The living room is very big, with many sofas.

Cách dùng từ này

“客厅” (phòng khách) là danh từ chỉ nơi chốn trong nhà. Hay đi với “在”: “在 客厅 看 电视”; chỉ bên trong thì thêm “里”: “客厅 里 有 沙发”. Các phòng khác: “卧室” (phòng ngủ), “厨房” (bếp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

客厅 viết sang phồn thể là 客廳 kè tīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →