Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旅客

旅客

lǚ kè
Âm Hán-Việt: lữ khách
HSK 3.0 cấp 4
hành khách
traveler

Ví dụ câu

旅客在等火车。

Lǚkè zài děng huǒchē.

Hành khách đang đợi tàu hỏa.

Passengers are waiting for the train.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ hành khách, khách đi đường (đi tàu, máy bay, ở khách sạn). Hay gặp trong thông báo nhà ga, sân bay: "各位 旅客" (thưa quý khách). Gần nghĩa "乘客": "乘客" là người đang ngồi trên một phương tiện, "旅客" nhấn vào người đang đi xa.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →