家里来了客人。
Jiā lǐ lái le kè rén.
Nhà có khách đến.
There is a guest at home.
"客人" (khách) là danh từ chỉ người đến thăm nhà, khách dự tiệc, khách ở khách sạn, nhà hàng. Hay gặp trong câu "家里 来了 客人" (nhà có khách). "顾客" là khách hàng mua đồ trong cửa hàng; còn "做客" là đi làm khách nhà người khác.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.