医生在看病人。
Yīshēng zài kàn bìngrén.
Bác sĩ đang khám bệnh nhân.
The doctor is seeing a patient.
病人 là danh từ: người bệnh, bệnh nhân. Hay đi với 看: 医生 给 病人 看病 (bác sĩ khám cho bệnh nhân); 去 医院 看 病人 (vào viện thăm người ốm). Đếm bằng 个 hoặc 位. Chú ý 看病 có hai nghĩa: bác sĩ khám bệnh, hoặc người ốm đi khám bệnh.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.