Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 工人

工人

gōng rén
Âm Hán-Việt: công nhân
HSK 3.0 cấp 4
công nhân
worker

Ví dụ câu

他是一个工人。

Tā shì yí ge gōngrén.

Anh ấy là một công nhân.

He is a worker.

Cách dùng từ này

Danh từ “công nhân” (người lao động trong nhà máy, công trường), hay làm tân ngữ sau “是” khi nói nghề. Phân biệt với “员工” (nhân viên, mọi người làm cho một đơn vị) và “工作” (công việc, làm việc).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →