那位老人很和善。
Nà wèi lǎorén hěn héshàn.
Cụ già đó rất hiền lành.
That old person is very kind.
老人 là danh từ: người già, người cao tuổi. Đếm bằng 个, lịch sự hơn thì dùng 位: 一 位 老人. Hay gặp: 帮助 老人, 给 老人 让 座 (nhường chỗ cho người già), 家 里 的 老人 (ông bà, cha mẹ già trong nhà). Muốn gọi trực tiếp một cách kính trọng thì dùng 老人家.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.