那个男人很高。
Nàge nánrén hěn gāo.
Người đàn ông đó rất cao.
That man is very tall.
男人 là danh từ: đàn ông, người đàn ông đã trưởng thành. Đếm bằng 个: 那 个 男人. Cặp đối lập là 女人 (phụ nữ). Khi chỉ trỏ một người lạ, khẩu ngữ hay nói 男的 nghe tự nhiên hơn: 那 个 男的 是 谁. Bé trai thì gọi là 男孩儿, bạn nam ở trường là 男生, nên không gọi một cậu bé là 男人.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.