不要看别人。
Búyào kàn biérén.
Đừng nhìn người khác.
Don't look at others.
“别人” là đại từ, nghĩa là người khác (không phải mình hoặc người đang nói tới); làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: 看别人. Khác “别的” (cái khác, thứ khác), “别的” cần danh từ theo sau. Đọc bié ren, chữ sau đọc nhẹ.
别人 viết sang phồn thể là 別人 bié ren.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.