还有其他问题吗?
Hái yǒu qítā wèntí ma?
Còn câu hỏi nào khác không?
Any other questions?
“其他” là đại từ, nghĩa là khác, những cái khác (ngoài cái đã nói). Thường đứng trước danh từ, có thể có hoặc không có “的”: 其他问题. Cũng đứng một mình làm tân ngữ. Gần nghĩa với “别的”; khẩu ngữ hay dùng “别的”, “其他” trang trọng hơn một chút.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.