首先吃饭,其次看书。
Shǒuxiān chīfàn, qícì kànshū.
Đầu tiên ăn cơm, sau đó đọc sách.
First eat, then read a book.
“其次” (thứ hai là, kế đến) dùng khi liệt kê lý do, yêu cầu theo thứ tự, thường đứng đầu vế sau “首先”: “首先 要 努力, 其次 要 有 好 方法”. Còn nghĩa “xếp sau, thứ yếu”, làm vị ngữ: “质量 第一, 价格 其次” (chất lượng là trên hết, giá cả là thứ yếu).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.