商店里有各种水果。
Shāngdiàn lǐ yǒu gè zhǒng shuǐguǒ.
Trong cửa hàng có đủ loại trái cây.
The store has all kinds of fruits.
"各种" (đủ loại, các loại) là đại từ, đứng thẳng trước danh từ, không cần thêm lượng từ: "各种 水果", "各种 颜色", "各种 问题". Phía sau hay có "都". Gần nghĩa "各式各样" (đủ kiểu đủ loại), dài hơn và nhấn mạnh sự phong phú.
各种 viết sang phồn thể là 各種 gè zhǒng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.