Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 种 viết sang phồn thể là 種.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
禾 lúa, 中 ở giữa → giống, hạt giống
Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.
Đọc zhǒng: lượng từ loại, kiểu: 这种 (loại này), 各种 (các loại); danh từ hạt giống: 种子. Đọc zhòng: động từ trồng: 种地 (làm ruộng), 种植 (trồng trọt). Từ ghép: 种类 (chủng loại), 品种 (giống).
这种花很漂亮。
Zhè zhǒng huā hěn piàoliang.
Loại hoa này rất đẹp.
This kind of flower is very beautiful.