Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 种

种

zhǒng
Âm Hán-Việt: chủng
HSK 3.0 cấp 3
loại, kiểu (lượng từ); hạt giống
kind, type; seed

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 种 viết sang phồn thể là 種.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

禾 lúa, 中 ở giữa → giống, hạt giống

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Đọc zhǒng: lượng từ loại, kiểu: 这种 (loại này), 各种 (các loại); danh từ hạt giống: 种子. Đọc zhòng: động từ trồng: 种地 (làm ruộng), 种植 (trồng trọt). Từ ghép: 种类 (chủng loại), 品种 (giống).

Ví dụ câu

这种花很漂亮。

Zhè zhǒng huā hěn piàoliang.

Loại hoa này rất đẹp.

This kind of flower is very beautiful.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「种」