Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Bàn tay (扌) nắm chặt như móng vuốt (爪) để bắt.
Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.
Động từ: nắm, chộp, bắt (người, vật). Rất hay đi với bổ ngữ kết quả: 抓住 (nắm chặt, bắt được) khi đã nắm hoặc bắt được. Nghĩa bóng là nắm lấy, chú trọng: 抓紧 (nắm chặt; tranh thủ) là làm gấp, không để phí thời gian. Khác 拿 (cầm) ở chỗ 抓 là động tác nhanh, các ngón tay chộp lấy.
请抓住我的手。
Qǐng zhuā zhù wǒ de shǒu.
Làm ơn nắm tay tôi.
Please grab my hand.