Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 紫

紫

zǐ
Âm Hán-Việt: tử
HSK 3.0 cấp 5
màu tím
purple

Cách dùng chữ này

Tính từ, nghĩa là màu tím. Có thể đứng thẳng trước danh từ: 紫 裙子, 紫 葡萄. Trong lời nói hằng ngày thường dùng zǐsè (màu tím) kèm 的 trước danh từ. Làm vị ngữ thì nói 是 紫 的.

Ví dụ câu

她穿紫裙子。

Tā chuān zǐ qúnzi.

Cô ấy mặc váy tím.

She wears a purple skirt.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →