Động từ và tính từ, nghĩa là say (rượu). Hay làm bổ ngữ kết quả sau 喝: 喝醉了, 喝 不 醉. Cũng dùng nghĩa bóng là say mê, mê mẩn: 陶醉, 醉了 (khẩu ngữ: cạn lời, chịu hết nổi). Từ ghép: 麻醉 (gây mê).
他喝醉了,不能开车。
Tā hē zuì le, bù néng kāi chē.
Anh ấy uống say rồi, không thể lái xe.
He is drunk and cannot drive.