医生给他打了麻醉针。
Yīshēng gěi tā dǎ le mázuì zhēn.
Bác sĩ đã tiêm thuốc gây mê cho anh ấy.
The doctor gave him an anesthetic injection.
“麻醉” là động từ, nghĩa là gây mê, gây tê trong y khoa; cũng làm định ngữ: “麻醉针” (mũi tiêm gây tê). Hay gặp: gây mê toàn thân (quánshēn mázuì), gây tê cục bộ (júbù mázuì). Nghĩa bóng: làm mê muội, ru ngủ tinh thần.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.