Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 麻辣

麻辣

má là
Âm Hán-Việt: ma lạt
HSK 3.0 cấp 9
cay tê
hot and numbing

Ví dụ câu

我喜欢吃麻辣火锅。

Wǒ xǐhuan chī málà huǒguō.

Tôi thích ăn lẩu cay tê.

I like to eat spicy and numbing hot pot.

Cách dùng từ này

"麻辣" (cay tê) là tính từ tả vị đặc trưng của món Tứ Xuyên, Trùng Khánh: vừa cay của ớt vừa tê lưỡi của hoa tiêu. Hay đứng trước tên món: "麻辣 火锅", "麻辣 豆腐", và gặp trong tên món málàtàng. Chỉ cay mà không tê thì nói "辣".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →