Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 麻木

麻木

má mù
Âm Hán-Việt: ma mộc
HSK 3.0 cấp 7
tê liệt/vô cảm
numb

Ví dụ câu

他的手冻得麻木了。

Tā de shǒu dòng de mámù le.

Tay anh ấy lạnh đến tê liệt.

His hands are numb from cold.

Cách dùng từ này

“麻木” là tính từ với hai nghĩa: tê, mất cảm giác ở tay chân: “手 冻得 麻木 了”; nghĩa bóng: chai sạn, vô cảm, thờ ơ trước sự việc (mámù bùrén). Hay đi với “变得”, “感到”. Khác “麻痹” thiên về bệnh lý (liệt) hoặc chủ quan mất cảnh giác.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →