Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 木板

木板

mù bǎn
Âm Hán-Việt: mộc bản
HSK 3.0 cấp 8
ván gỗ/tấm gỗ
slab

Ví dụ câu

地上有一块木板。

Dìshàng yǒu yí kuài mùbǎn.

Trên đất có một tấm ván gỗ.

There is a wooden board on the ground.

Cách dùng từ này

"木板" (ván gỗ) là danh từ, chỉ tấm gỗ đã xẻ phẳng. Lượng từ thường là "块": "一块 木板", "地上 有 一块 木板". Hai chữ "木" (gỗ) và "板" (tấm) ghép lại đúng nghĩa đen; cùng kiểu có "黑板" (bảng đen), "地板" (sàn nhà).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →