Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 板块

板块

bǎn kuài
Âm Hán-Việt: bản khối
HSK 3.0 cấp 8
mảng địa chất/phân mảng
slab

Ví dụ câu

板块运动导致了地震和火山活动。

Bǎnkuài yùndòng dǎozhì le dìzhèn hé huǒshān huódòng.

Chuyển động mảng kiến tạo gây ra động đất và hoạt động núi lửa.

Plate movement causes earthquakes and volcanic activity.

Cách dùng từ này

Danh từ “mảng, khối”: trong địa lý là mảng kiến tạo của vỏ Trái Đất; trong kinh tế, báo chí, trang web là “mảng, chuyên mục, nhóm” (ví dụ nhóm cổ phiếu cùng ngành).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

板块 viết sang phồn thể là 板塊 bǎn kuài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →