Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地板

地板

dì bǎn
Âm Hán-Việt: địa bản
HSK 3.0 cấp 7
sàn nhà, gỗ sàn
boarding, planking, hatch, plat, floorboard, hatchway, floor board, flooring, planch, floor, footpla

Ví dụ câu

地板很干净。

Dìbǎn hěn gānjìng.

Sàn nhà rất sạch.

The floor is very clean.

Cách dùng từ này

“地板” (sàn nhà) là danh từ, thường chỉ sàn lát gỗ hoặc gạch trong nhà: “地板 很 干净”, “擦 地板” (lau sàn), “在 地板 上” (trên sàn). Khác “地上” (dưới đất) chỉ mặt đất nói chung, cả trong nhà lẫn ngoài trời.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →