Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地狱

地狱

dì yù
Âm Hán-Việt: địa ngục
HSK 3.0 cấp 7
địa ngục
hell

Ví dụ câu

这里像地狱一样热。

Zhèlǐ xiàng dìyù yíyàng rè.

Ở đây nóng như địa ngục.

It's as hot as hell here.

Cách dùng từ này

“地狱” (địa ngục) là danh từ, chỉ cõi chịu tội sau khi chết, đối lập với “天堂” (thiên đường). Hay dùng để so sánh nghĩa bóng: “这里 像 地狱 一样 热” (nóng như địa ngục), “人间 地狱”. Thường đứng sau “像” hoặc làm tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

地狱 viết sang phồn thể là 地獄 dì yù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →