这里像地狱一样热。
Zhèlǐ xiàng dìyù yíyàng rè.
Ở đây nóng như địa ngục.
It's as hot as hell here.
“地狱” (địa ngục) là danh từ, chỉ cõi chịu tội sau khi chết, đối lập với “天堂” (thiên đường). Hay dùng để so sánh nghĩa bóng: “这里 像 地狱 一样 热” (nóng như địa ngục), “人间 地狱”. Thường đứng sau “像” hoặc làm tân ngữ.
地狱 viết sang phồn thể là 地獄 dì yù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.