Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地势

地势

dì shì
Âm Hán-Việt: địa thế
HSK 3.0 cấp 7
địa hình
terrain

Ví dụ câu

这里地势很高。

Zhèlǐ dìshì hěn gāo.

Địa hình ở đây rất cao.

The terrain here is very high.

Cách dùng từ này

“地势” (địa thế, độ cao thấp của mặt đất) là danh từ, thường làm chủ ngữ, tính từ đánh giá đứng sau: “这里 地势 很 高”, “地势 平坦” (địa thế bằng phẳng), “地势 险要”. Khác “地形” (địa hình) chỉ hình dạng bề mặt như núi, đồng bằng; “地势” nhấn cao thấp, dốc thoải.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

地势 viết sang phồn thể là 地勢 dì shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →