Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 岛屿

岛屿

dǎo yǔ
Âm Hán-Việt: đảo tự
HSK 3.0 cấp 7
đảo, hải đảo
island

Ví dụ câu

这个岛屿很美。

Zhège dǎoyǔ hěn měi.

Hòn đảo này rất đẹp.

This island is very beautiful.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “đảo” (gọi chung các hòn đảo lớn nhỏ), sắc thái văn viết, hay gặp trong văn địa lý, tin tức: “沿海 岛屿” (các đảo ven biển). Trong khẩu ngữ, nói về một hòn đảo cụ thể người ta thường chỉ dùng “岛”. Chữ “屿” là đảo nhỏ, hầu như chỉ gặp trong từ này và trong tên riêng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

岛屿 viết sang phồn thể là 島嶼 dǎo yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →