Chữ giản thể 岛 viết sang phồn thể là 島.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
“岛” là danh từ, chỉ một mảnh đất bao quanh bởi nước. Chữ này thường ghép thành “岛屿”, “半岛”.
这个岛很美。
Zhège dǎo hěn měi.
Hòn đảo này rất đẹp.
This island is very beautiful.