Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 岛

岛

dǎo
Âm Hán-Việt: đảo
HSK 3.0 cấp 6
đảo
island

Phồn thể

Chữ giản thể 岛 viết sang phồn thể là 島.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“岛” là danh từ, chỉ một mảnh đất bao quanh bởi nước. Chữ này thường ghép thành “岛屿”, “半岛”.

Ví dụ câu

这个岛很美。

Zhège dǎo hěn měi.

Hòn đảo này rất đẹp.

This island is very beautiful.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「岛」