Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 逗

逗

dòu
Âm Hán-Việt: đậu
HSK 3.0 cấp 6
trêu đùa, trêu chọc
to tease (playfully)

Ví dụ câu

他喜欢逗小猫。

Tā xǐhuan dòu xiǎo māo.

Anh ấy thích trêu chọc mèo con.

He likes to tease the kitten.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →