“吊” là động từ: treo lên, treo lủng lẳng; hoặc kéo lên bằng dây. Thường đi với “在” chỉ chỗ treo: “吊在” trần nhà là treo trên trần. Thành ngữ: “提心吊胆” (nơm nớp lo sợ, như tim bị treo lên). “吊销” là thu hồi giấy phép, bằng lái.
灯吊在天花板上。
Dēng diào zài tiānhuābǎn shang.
Đèn treo trên trần nhà.
The lamp hangs from the ceiling.