他提心吊胆地等待结果。
Tā tíxīn diàodǎn de děngdài jiéguǒ.
Anh ấy lo lắng nơm nớp chờ kết quả.
He waited with great anxiety.
“提心吊胆” (nơm nớp lo sợ) là thành ngữ, làm vị ngữ hoặc làm trạng ngữ với “地”: “他 提心吊胆 地 等待 结果”. Chỉ nỗi sợ kéo dài vì lo chuyện xấu sắp xảy ra, mạnh hơn “担心” (lo lắng) nhiều.
提心吊胆 viết sang phồn thể là 提心吊膽 tí xīn diào dǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.