Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 难为情

难为情

nán wéi qíng
Âm Hán-Việt: nan vi tình
HSK 3.0 cấp 9
ngượng ngùng/xấu hổ
embarrassed

Ví dụ câu

他忘了带钱,觉得很难为情。

Tā wàng le dài qián, juéde hěn nánwéiqíng.

Anh ấy quên mang tiền, cảm thấy rất ngượng ngùng.

He forgot to bring money and felt very embarrassed.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

难为情 viết sang phồn thể là 難為情 nán wéi qíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →