Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 情

情

qíng
Âm Hán-Việt: tình
HSK 3.0 cấp 7
tình, cảm xúc
feeling

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ: tình cảm; tình hình, sự việc. Nhóm tình cảm: 感情 (tình cảm), 爱情 (tình yêu lãng mạn), 友情 (tình bạn), 亲情 (tình thân), 热情 (nhiệt tình), 心情 (tâm trạng), 表情 (nét mặt). Nhóm sự tình: 事情 (việc) dùng hằng ngày, 情况 (tình hình), 情节 (tình tiết) của truyện, phim. Lưu ý 情绪 (cảm xúc) là trạng thái vui buồn nhất thời, còn 感情 là tình cảm gắn bó giữa người với người.

Ví dụ câu

他对我很有感情。

Tā duì wǒ hěn yǒu gǎnqíng.

Anh ấy có tình cảm với tôi.

He has feelings for me.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「情」