Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 热情

热情

rè qíng
Âm Hán-Việt: nhiệt tình
HSK 3.0 cấp 3
nhiệt tình, nồng nhiệt
enthusiastic, warm

Ví dụ câu

老师对学生非常热情。

Lǎoshī duì xuésheng fēicháng rèqíng.

Giáo viên rất nhiệt tình với học sinh.

The teacher is very enthusiastic toward the students.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

热情 viết sang phồn thể là 熱情 rè qíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →