Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 感情

感情

gǎn qíng
Âm Hán-Việt: cảm tình
HSK 3.0 cấp 4
tình cảm, cảm xúc
emotion

Ví dụ câu

他对家人感情很深。

Tā duì jiārén gǎnqíng hěn shēn.

Tình cảm của anh ấy với gia đình rất sâu sắc.

He has deep feelings for his family.

Cách dùng từ này

“感情” (tình cảm) là danh từ, hay theo mẫu “对 … 的 感情” hoặc “感情 很 深” (tình cảm sâu đậm). Cũng chỉ tình cảm yêu đương: “他们 感情 很 好”. Khác “感觉” (cảm giác), là điều giác quan hoặc tâm trí cảm thấy.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →