Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 感觉

感觉

gǎn jué
Âm Hán-Việt: cảm giác
HSK 3.0 cấp 4
cảm giác
to feel; feeling

Ví dụ câu

我感觉今天天气特别好。

Wǒ gǎnjué jīntiān tiānqì tèbié hǎo.

Tôi cảm thấy thời tiết hôm nay đặc biệt tốt.

I feel that the weather today is especially nice.

Cách dùng từ này

“感觉” vừa là động từ (cảm thấy) vừa là danh từ (cảm giác). Làm động từ, theo sau là một ý: “我 感觉 今天 天气 特别 好”. Làm danh từ: “感觉 很 好”, “有 一种 感觉”. Gần nghĩa “感到”, nhưng “感到” chỉ là động từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

感觉 viết sang phồn thể là 感覺 gǎn jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →