你有什么感受?
Nǐ yǒu shénme gǎnshòu?
Bạn cảm nhận thế nào?
What are your feelings/sensations?
“感受” (cảm nhận) là danh từ và động từ. Làm danh từ: “你 有 什么 感受?”, “说说 你的 感受”. Làm động từ: “感受 到 温暖” (cảm nhận được sự ấm áp). Khác “感觉”: “感受” thường là trải nghiệm sâu hơn sau một sự việc.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.