Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 感动

感动

gǎn dòng
Âm Hán-Việt: cảm động
HSK 3.0 cấp 4
cảm động
moved, touched; to move (sb)

Ví dụ câu

这个故事让我很感动。

Zhège gùshi ràng wǒ hěn gǎndòng.

Câu chuyện này khiến tôi rất cảm động.

This story moved me deeply.

Cách dùng từ này

“感动” là động từ và tính từ, nói về người bị xúc động: “我 很 感动”, “这个 故事 让 我 很 感动”, “他的 话 感动 了 大家”. Muốn tả câu chuyện, bộ phim thì dùng “感人”: nói “这个 故事 很 感人” tự nhiên hơn “很 感动”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

感动 viết sang phồn thể là 感動 gǎn dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →