这次活动很有意义。
Zhè cì huódòng hěn yǒu yìyì.
Hoạt động lần này rất có ý nghĩa.
This activity is very meaningful.
"活动" (hoạt động; sự kiện) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: "这次 活动 很 有 意义", "参加 活动", "举办 活动". Động từ "vận động": "坐 久 了 要 活动 一下" (ngồi lâu nên vận động một chút).
活动 viết sang phồn thể là 活動 huó dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.