Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 活动

活动

huó dòng
Âm Hán-Việt: hoạt động
HSK 3.0 cấp 4
hoạt động
activity, event; to exercise

Ví dụ câu

这次活动很有意义。

Zhè cì huódòng hěn yǒu yìyì.

Hoạt động lần này rất có ý nghĩa.

This activity is very meaningful.

Cách dùng từ này

"活动" (hoạt động; sự kiện) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: "这次 活动 很 有 意义", "参加 活动", "举办 活动". Động từ "vận động": "坐 久 了 要 活动 一下" (ngồi lâu nên vận động một chút).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

活动 viết sang phồn thể là 活動 huó dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →