Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 动

动

dòng
Âm Hán-Việt: động
HSK 3.0 cấp 2
di chuyển/cử động
to move

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 动 viết sang phồn thể là 動.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ “động, cử động”: “别动” (đừng động đậy). Hay đứng sau động từ khác, kèm “不”, để nói không nổi: “走” + “不动” (đi không nổi), “拿” + “不动” (cầm không nổi). Từ ghép hay gặp: “动物” (động vật), “运动” (thể thao, vận động), “活动” (hoạt động), “动作” (động tác).

Ví dụ câu

请别动。

Qǐng bié dòng.

Xin đừng cử động.

Please don't move.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「动」