请把这个桌子移动一下。
Qǐng bǎ zhè gè zhuō zi yí dòng yí xià.
Vui lòng di chuyển cái bàn này một chút.
Please move this table a little.
"移动" (di chuyển, dời) là động từ, có thể mang tân ngữ hoặc không: "移动 桌子" (dời cái bàn), "慢慢 移动". Còn làm định ngữ nghĩa là "di động": "移动 电话" (điện thoại di động), "移动 支付" (thanh toán di động). Khác với "转移" (chuyển sang chỗ khác, chuyển hướng), hay dùng cho đối tượng trừu tượng.
移动 viết sang phồn thể là 移動 yí dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.