大家动手一起打扫教室。
Dàjiā dòngshǒu yìqǐ dǎsǎo jiàoshì.
Mọi người cùng bắt tay vào dọn dẹp lớp học.
Everyone started cleaning the classroom together.
动手 viết sang phồn thể là 動手 dòng shǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.