Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动手

动手

dòng shǒu
Âm Hán-Việt: động thủ
HSK 3.0 cấp 5
bắt tay vào, động tay
to set about (a task)

Ví dụ câu

大家动手一起打扫教室。

Dàjiā dòngshǒu yìqǐ dǎsǎo jiàoshì.

Mọi người cùng bắt tay vào dọn dẹp lớp học.

Everyone started cleaning the classroom together.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动手 viết sang phồn thể là 動手 dòng shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →