Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 手

手

shǒu
Âm Hán-Việt: thủ
HSK 3.0 cấp 2
tay, bàn tay
hand

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ "tay". Đứng đầu nhiều từ: 手机 (điện thoại di động), 手表 (đồng hồ đeo tay). Đứng cuối từ chỉ người làm nghề hoặc giỏi việc gì: 歌手 (ca sĩ), 选手 (tuyển thủ). 洗手 là rửa tay, 洗手间 là nhà vệ sinh.

Đây là một bộ thủ

「手」 là bộ thủ số 64 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: tay.

Chữ mang bộ này: 手 shǒu (tay) · 打 dǎ (đánh) · 拿 ná (cầm) · 找 zhǎo (tìm)

Ví dụ câu

吃饭前要洗手。

Chīfàn qián yào xǐ shǒu.

Trước khi ăn cơm phải rửa tay.

You must wash your hands before eating.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「手」