我的手机没电了。
Wǒ de shǒujī méi diàn le.
Điện thoại của tôi hết pin rồi.
My phone is out of battery.
“手机” nghĩa là điện thoại di động. Lượng từ là “个” hoặc “部”. Hết pin nói “没电了”. Gọi điện là “打电话”. Đừng nhầm với “手表” là đồng hồ đeo tay.
手机 viết sang phồn thể là 手機 shǒu jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.