客厅里有一台大电视机。
Kètīng lǐ yǒu yì tái dà diànshìjī.
Trong phòng khách có một chiếc tivi to.
There is a large television in the living room.
电视机 viết sang phồn thể là 電視機 diàn shì jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.